Lo hoi, lò hơi, noi hoi, Nồi hơi(+84) 986 181 449

Số người truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay500
mod_vvisit_counterHôm qua547
mod_vvisit_counterTrong tuần500
mod_vvisit_counterTrong tháng13542
mod_vvisit_counterTất cả644695

Liên kết Website


Công nghệ xử lý nước cấp lò hơi

Trong nhiều trường hợp quá trình này dẫn đến sự tạo ra các hợp chất không hòa tan tách ra khỏi dung dịch bảo hòa dưới dạng cặn và trong những điều kiện nhất định biến thành cặn bám hoặc bùn. Chất lắng đọng dính chặt trên bề mặt đun nóng hay làm lạnh có khả năng phá hoại sự làm việc bình thường của nồi hơi.

 

Thành phần hóa học của cặn bám tạo ra trong nồi hơi rất khác nhau, song có thể phân chúng thành 4 nhóm khác nhau:
 

1. Cặn bám kim loại kiềm thổ chủ yếu bao gồm các hợp chất của canxi và magie: CaCO3, CaSO4, CaSiO3, Ca3(PO4)2, MgO, Mg(OH)2, Mg3(PO4)2. Tùy thuộc vào số lượng của chất nào có nhiều trong cặn bám mà người ta phân biệt ra cặn bám cacbonat CaCO3, sunfat CaSO4, photphat Ca3(PO4)2 và v..v.. Cũng có thể có cặn bám loại hỗn hợp gồm nhiều hợp chất.
 

2. Cặn bám oxyt sắt: Trong thành phần của loại cặn lắng này có thể có silicat sắt, photphat sắt Fe2(PO4),3, sắt photphat natri NaFePO4 oxyt sắt Fe2O3, Fe3O4.
 

3. Cặn bám đồng: Trong thành phần của cặn bám chứ một số lượng lớn đồng.
 

4. Cặn bám silicat có các thành phần khác nhau. Tính chất quan trọng nhất của cặn bám là độ dẫn nhiệt thấp, nó thay đổi phụ thuộc vào cấu trúc và độ rỗng của vật chất lắng đọng.

 
Sơ đồ công nghệ xử lý tiêu biểu

Để ngăn ngừa việc tạo ra cặn bám trong nồi hơi, phương pháp chủ yếu là làm mềm triệt để nước cấp cho nồi hơi và nâng pH để ngăn ngừa quá trình tạo cặn bám.

Làm mềm nước chủ yếu dựa vào quá trình trao đổi ion, vì quá trình này khử hầu hết ion hóa trị II.

Nâng pH thường dùng xút NaOH để kiềm hóa nước mềm cấp cho nồi hơi, vì nếu dùng Soda Na2CO3, NaHCO3 chúng dễ bị thủy phân trong nước nồi hơi tạo ra khí CO2 làm bẩn hơi và gây ra tác dụng gỉ trên các tuyến ngưng tụ.
 

Sơ đồ công nghệ xử lý nước tiêu biểu cho các nguồn cấp đạt tiêu chuẩn sinh hoạt, nước máy và nước giếng nhiễm sắt nhẹ.

xử lý nước <a title=lò hơi" src="http://tintuc.nhietlanh.vn/uploads/news/2012_09/nuo-cap-lo-hoi.jpg" style="margin: 0px; padding: 0px; border: none; width: 569px; height: 142px;" />

HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC CẤP LÒ HƠI ĐIỀU KHIỂN BẰNG TAY

ĐẶC TÍNH


-      Áp dụng cho các nguồn cấp: nước đạt tiêu chuẩn sinh hoạt, nước máy và nước giếng nhiễm sắt nhẹ.

-      Với hệ định lượng hóa chất đầu ra đảm bảo nước cấp vào lò hơi luôn đạt chuẩn pH cần thiết.

-      Vận hành hệ thống đơn giản, chỉ bằng thao tác đảo van.

-      Cả hệ thống được thiết kế thành một cụm hoàn chỉnh, thuận tiện trong vận chuyển và lắp đặt.

-      Độ cứng nước thành phẩm ≤ 2.5  mg/l CaCO3

-      pH thành phẩm từ 8.5 – 9.0 .

CÁC THIẾT BỊ CHÍNH:

-      01 thiết bị xử lý dạng áp lực, vỏ sợi thuỷ tinh FRP.

-      Nhựa Cationit Exchange Resin – Germany.

-      Van tay cao cấp - VN.

-      01 Thiết bị chứa dung dịch muối hoàn nguyên – VN.

-      01 bơm tăng áp.

-      01 bơm định lượng.

-      01 tủ điện điều khiển và khí cụ LG - Korea.

-      01 bồn chứa hóa chất - VN.

-      Phụ kiện đường ống, điều khiển – trọn bộ.
 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Áp suất vận hành nhỏ nhất (PSI) 12 Độ cứng tối đa (mgCaCO3/l) 250
Áp suất vận hành tối đa (PSI) 35 Hàm lượng TDS tối đa (ppm) 500
Hàm lượng sắt tối đa (mg/l) 0.5 Độ đục, độ màu Theo QCVN
MODEL BS500-
MPC
BS1000-
MPC
BS1500-
MPC
BS2000-
MPC
BS2500-
MPC
BS3000-
MPC
BS5000-
MPC
Lưu lượng (L/H) Nhỏ nhất 500 1000 1500 2000 2500 3500 4500
Lớn nhất 700 1200 2000 2400 3100 4000 5000
Kích thước thiết bị chính (mm) Model FRP 948 1054 1354 1465 1665 1865 2162
Đường kính Φ 233 Φ 258 Φ 336 Φ 363 Φ 413 Φ 486 Φ 550
Chiều cao 1228 1386 1398 1674 1671 1772 2064
Thiết bị chứa dung dịch muối tái sinh Dung tích (lít) 30 30 30 80 80 80 120
Đường kính Φ 220 Φ 220 Φ 220 Φ 315 Φ 315 Φ 315 Φ 450
Chiều cao 800 800 800 1000 1000 1000 810
Dung tích bồn chứa hoá chất (lít) 80 80 200 200 200 200 200
Bơm định lượng Lưu lượng (L/H) 4.75 4.75 4.75 4.75 4.75 4.75 15.75
Xuất xứ USA USA USA USA USA USA USA
Bơm tăng áp Công suất (L/H) ½ ½ ½ ½ ½ ½ 1
Xuất xứ Italy Italy Italy Italy Italy Italy Italy
Đường ống kết nối vào mạng Inlet (inch) ½ ½ ¾ ¾ ¾ ¾ 1 ½
Outlet (inch) ½ ½ ¾ ¾ ¾ ¾ 1 ½
Kích thước tổng thể (mm) Chiều dài 1100 1100 1250 1250 1800 1800 1800
Chiều rộng 610 610 690 690 700 700 700
Chiều cao 1600 1650 1500 1500 2000 2000 2500